Loading
Thông tin khác
Công khai giáo dục Tuyển dụng

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Tên ngành, nghề: Công nghệ thông tin
Mã ngành, nghề: 5490201
Trình độ đào tạo: Trung cấp
Hình thức đào tạo: Chính quy
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học cơ sở hoặc tương đương trở lên
Thời gian đào tạo: 1.5 năm

1. Mục tiêu đào tạo:

1.1. Mục tiêu chung:

Mục tiêu đào tạo cung cấp chuyên gia công nghệ thông tin có yêu cầu chủ yếu để làm công việc kỹ thuật, có các kiến thức, năng lực để tính hành, quản lý, và phát triển các ứng dụng công nghệ thông tin, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế công nghệ thông tin trong cơ đơn vị, chọn các kỹ năng khác nhau.

1.2. Mục tiêu cụ thể:
1. Về kiến thức:
  • Trình bày được các điều về liên quan đến công nghệ thông tin như bảo trì, bảo dưỡng, khắc phục các sự cố hệ học thông thường của máy tính và máy tính - Trình bày chính xác các kiến thức cần thiết về công nghệ thông tin;
  • Xác định được quy trình làm giao ca, ghi nhật ký công việc;
  • Xác định được các tiêu chuẩn kỹ xảy lên dòng;
  • Phân tích được hỗ thống thông tin, có cơ sở liêu;
  • Lập kế hoạch bảo trì, phục hồi dữ liệu, hệ thống mạng máy tính;
  • Xác định được quy trình xử lý dữ liệu;
  • Trình bày được nguyên lý hoạt động của máy máy tính, quốc tế mạng máy tính;
  • Trình bày kiến thức lập trình, phát triển ứng dụng công nghệ thông tin, chỉ kỹ web;
  • Trình bày được kiến thức về công nghệ phần mềm, cơ sở dữ liệu công nghệ quản lý;
  • Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh, giáo dục thể chất theo quy định.
1. Về kỹ năng:
  • Trình bày được cách quản tư liên theo quy định;
  • Xử dụng được công cụ phần mềm để cơ bản theo quy định;
  • Khế sẻ, điều khiển được máy tính và các thiết bị ngoại vi, máy máy tính;
  • Phân tích, tư chức và thực hiện quy trình về vấn đề trong thiết bị cùng phần mềm để chỉ định và thực hiện chúng trong quy trình bảo trì thiết bị để tạo độc lập;
  • Lập rập, kết ssh, sử dụng được bé hệ thống máy tính và các thiết bị ngoại vi, thiết bị soi máy;
  • Hỗ trợ, tìm kiếm được chu cấu của khách hàng, tư vấn cho khách hàng, hành thành sắp phiêu thoa yêu cầu của khách hàng;
  • Trình bày các lệnh trên Internet sítộng được mạng lạ cho yêu cầu;
  • Ghi được chỉ kỳ ghi kho báo cáo công việc, tiêu độ cương việc;
  • Thực hiện được các biểu phục và sinh công nghiệp, chăy, sẻ, chập định, sơn toàn lão dòng;
  • Sắu lập, phục hồi được dữ liệu bảo trì sẻ sang cơ sở dữ liêu;
  • Xây dựng được cấc hệ thống tin để sẻ bộ kỳ vàng các khách hàng;
  • Triển khai, cắt chế, vinh hành (quản lý) được hệ thống từng tin cho doanh nghiệp;
  • Sử dụng được ngoài ngữ cơ bản, đạt bằng 1/6 trong Khung năng lực ngoài ngữ của Việt Nam, ứng dụng được ngoài ngữ vào một số công việc chuyên môn của ngành, nghề.
1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí làm của ngành, nghề bao gồm:

  • Biên cài máy tính;
  • Khái thác dịch vụ công nghệ thông tin;
  • Quản trị hệ thống phần mềm;
  • Quản trị cơ sở dữ liêu;
  • Dịch vụ khách hàng;
  • Khái hoạng kiến thức toàn khóc học: 1485 giờ (62 tín chỉ);
  • Khối lượng các môn học chung dài cương: 255 giờ;
  • Khối lượng các môn học chuyên môn: 1230 giờ;
  • Khối lượng lý thuyết: 459 giờ, Thực hành/thực tập thí nghiệm hiệu bàn: 953giờ, Thì/kiểm tra: 71 giờ.

Khối lượng khối lượng kiến thức lôi thiêu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành, nghề Công nghệ Thông tin trước để sau khi tốt nghiệp có hạn.

2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:

Số lượng môn học, mô đun: 27 môn học
Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 1485 giờ (62 tín chỉ)
Khối lượng các môn học chung/đại cương: 255 giờ
Khối lượng các môn học chuyên môn: 1230 giờ
Khối lượng lý thuyết: 459 giờ, Thực hành/thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận: 953 giờ, Kiểm tra 71 giờ

3. Nội dung chương trình:

Mã MH Tên môn học Số tín chỉ Thời gian học tập (giờ)
Tổng số Lý thuyết Thực hành/Thực tập/Thí nghiệm/Bài tập/Thảo luận Kiểm tra
I. Các môn học chung 12 255 94 148 13
MH01 Giáo dục chính trị 2 30 15 13 2
MH02 Pháp luật 1 15 9 5 1
MH03 Giáo dục thể chất 1 30 4 24 2
MH04 Giáo dục quốc phòng và an ninh 2 45 21 21 3
MH05 Tin học 2 45 15 29 1
MH06 Tiếng Anh 4 90 30 56 4
II. Các môn học chuyên môn 50 1230 365 807 58
II.1. Môn học cơ sở 19 345 176 149 20
MH07 Kỹ thuật máy tính 3 90 23 56 4
MH08 Kiến trúc máy tính 3 45 42 0 3
MH09 Lập trình hướng đối tượng 2 30 15 10 2
MH10 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3 60 39 27 3
MH11 Cơ sở dữ liệu 3 60 32 23 2
MH12 Mạng máy tính 3 60 23 30 2
II.2. Môn học chuyên ngành bắt buộc 15 390 103 266 21
MH13 Lập trình .NET 3 75 15 52 8
MH14 Công nghệ phần mềm 3 45 43 0 2
MH15 Phần tích và thiết kế phần mềm 3 60 30 28 2
MH16 Lập trình Python 3 75 15 56 4
MH17 Thực tập ngành nghiệp 1 2 135 0 130 5
II.3. Môn học chuyên ngành tự chọn 17 495 86 392 17
Nhóm 1: (Sinh viên chọn 2 trong 2 môn học sau) 3 75 15 56 4
MH18 Hệ quản trị CSDL 3 75 15 56 4
MH19 Phát triển phần mềm cho thiết bị di động 3 75 15 56 4
Nhóm 2: (Chọn 1 trong 2 môn dưới sau) 14 420 71 336 13
MH20 Lập trình Web với cơ bản 3 75 15 56 4
MH21 Thiết kế giao diện Web 3 60 28 30 2
MH22 Lập trình Web nâng cao 3 60 28 30 2
MH23 Kỹ năng phần mềm 5 225 0 220 5
Môn đơn 1: Chuyên ngành Lập trình AI 14 420 71 336 13
MH24 Lập trình Python trung nâng, khác, khoa 3 75 15 56 4
MH25 Truy vấn và thao tác dữ liệu 3 60 28 30 2
MH26 Tiền xử lý và phân tích dữ liệu 3 60 28 30 2
MH27 Bản nền tốt nghiệp 5 225 0 220 5
Tổng cộng 62 1485 459 955 71