| Tên ngành, nghề: | Công nghệ thông tin |
| Mã ngành, nghề: | 5490201 |
| Trình độ đào tạo: | Trung cấp |
| Hình thức đào tạo: | Chính quy |
| Đối tượng tuyển sinh: | Tốt nghiệp Trung học cơ sở hoặc tương đương trở lên |
| Thời gian đào tạo: | 1.5 năm |
Mục tiêu đào tạo cung cấp chuyên gia công nghệ thông tin có yêu cầu chủ yếu để làm công việc kỹ thuật, có các kiến thức, năng lực để tính hành, quản lý, và phát triển các ứng dụng công nghệ thông tin, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế công nghệ thông tin trong cơ đơn vị, chọn các kỹ năng khác nhau.
Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí làm của ngành, nghề bao gồm:
Khối lượng khối lượng kiến thức lôi thiêu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành, nghề Công nghệ Thông tin trước để sau khi tốt nghiệp có hạn.
| Số lượng môn học, mô đun: | 27 môn học |
| Khối lượng kiến thức toàn khóa học: | 1485 giờ (62 tín chỉ) |
| Khối lượng các môn học chung/đại cương: | 255 giờ |
| Khối lượng các môn học chuyên môn: | 1230 giờ |
| Khối lượng lý thuyết: | 459 giờ, Thực hành/thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận: 953 giờ, Kiểm tra 71 giờ |
| Mã MH | Tên môn học | Số tín chỉ | Thời gian học tập (giờ) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số | Lý thuyết | Thực hành/Thực tập/Thí nghiệm/Bài tập/Thảo luận | Kiểm tra | |||
| I. Các môn học chung | 12 | 255 | 94 | 148 | 13 | |
| MH01 | Giáo dục chính trị | 2 | 30 | 15 | 13 | 2 |
| MH02 | Pháp luật | 1 | 15 | 9 | 5 | 1 |
| MH03 | Giáo dục thể chất | 1 | 30 | 4 | 24 | 2 |
| MH04 | Giáo dục quốc phòng và an ninh | 2 | 45 | 21 | 21 | 3 |
| MH05 | Tin học | 2 | 45 | 15 | 29 | 1 |
| MH06 | Tiếng Anh | 4 | 90 | 30 | 56 | 4 |
| II. Các môn học chuyên môn | 50 | 1230 | 365 | 807 | 58 | |
| II.1. Môn học cơ sở | 19 | 345 | 176 | 149 | 20 | |
| MH07 | Kỹ thuật máy tính | 3 | 90 | 23 | 56 | 4 |
| MH08 | Kiến trúc máy tính | 3 | 45 | 42 | 0 | 3 |
| MH09 | Lập trình hướng đối tượng | 2 | 30 | 15 | 10 | 2 |
| MH10 | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | 3 | 60 | 39 | 27 | 3 |
| MH11 | Cơ sở dữ liệu | 3 | 60 | 32 | 23 | 2 |
| MH12 | Mạng máy tính | 3 | 60 | 23 | 30 | 2 |
| II.2. Môn học chuyên ngành bắt buộc | 15 | 390 | 103 | 266 | 21 | |
| MH13 | Lập trình .NET | 3 | 75 | 15 | 52 | 8 |
| MH14 | Công nghệ phần mềm | 3 | 45 | 43 | 0 | 2 |
| MH15 | Phần tích và thiết kế phần mềm | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
| MH16 | Lập trình Python | 3 | 75 | 15 | 56 | 4 |
| MH17 | Thực tập ngành nghiệp 1 | 2 | 135 | 0 | 130 | 5 |
| II.3. Môn học chuyên ngành tự chọn | 17 | 495 | 86 | 392 | 17 | |
| Nhóm 1: (Sinh viên chọn 2 trong 2 môn học sau) | 3 | 75 | 15 | 56 | 4 | |
| MH18 | Hệ quản trị CSDL | 3 | 75 | 15 | 56 | 4 |
| MH19 | Phát triển phần mềm cho thiết bị di động | 3 | 75 | 15 | 56 | 4 |
| Nhóm 2: (Chọn 1 trong 2 môn dưới sau) | 14 | 420 | 71 | 336 | 13 | |
| MH20 | Lập trình Web với cơ bản | 3 | 75 | 15 | 56 | 4 |
| MH21 | Thiết kế giao diện Web | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 |
| MH22 | Lập trình Web nâng cao | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 |
| MH23 | Kỹ năng phần mềm | 5 | 225 | 0 | 220 | 5 |
| Môn đơn 1: Chuyên ngành Lập trình AI | 14 | 420 | 71 | 336 | 13 | |
| MH24 | Lập trình Python trung nâng, khác, khoa | 3 | 75 | 15 | 56 | 4 |
| MH25 | Truy vấn và thao tác dữ liệu | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 |
| MH26 | Tiền xử lý và phân tích dữ liệu | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 |
| MH27 | Bản nền tốt nghiệp | 5 | 225 | 0 | 220 | 5 |
| Tổng cộng | 62 | 1485 | 459 | 955 | 71 | |