| Tên ngành, nghề: | Quản trị kinh doanh |
| Mã ngành, nghề: | 5340404 |
| Trình độ đào tạo: | Trung cấp |
| Hình thức đào tạo: | Chính quy |
| Đối tượng tuyển sinh: | Tốt nghiệp THCS và tương đương trở lên |
| Thời gian đào tạo: | 1.5 năm |
Đào tạo trung cấp ngành Quản trị kinh doanh có phẩm chất chính trị và tư cách đạo đức nghề nghiệp, có kiến thức nền tảng về kinh tế và quản trị, có kỹ năng thực hành nghề nghiệp thành thạo, nhân sự ứng tố với nhân sự phát triển trong lĩnh vực quản trị kinh doanh nghiệp trong nước và quốc tế. Có khả năng làm tăng, hiệp cấp được những kiến thức chuyên ngành đạo tạo, học lập để học phần cơ sở cấp cao học cao hơn đạo tạo.
Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí làm của ngành, nghề bao gồm:
Khối lượng khối lượng kiến thức lôi thiêu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành, nghề Quản trị Kinh doanh trước để sau khi tốt nghiệp có hạn.
Người học sau tốt nghiệp có năng lực để họ, tư cấp nhất những liên bộ khoa học công nghệ thực phạm vị ngành, nghề để năng lực học tập liên tục đó học họn nhân ngành nghề hoặc hoạt động đó có hon lợi nên tăng cao trong cùng ngành nghề hoặc hoạc học nhất liên trình độ cao hon.
| Số lượng môn học, mô đun: | 29 môn học |
| Khối lượng kiến thức toàn khóa học: | 58 tín chỉ |
| Khối lượng các môn học chung/đại cương: | 255 giờ |
| Khối lượng các môn học chuyên môn: | 1170 giờ |
| Khối lượng lý thuyết: | 424 giờ, Thực hành/thực tập/thí nghiệm: 945 giờ, Thì/kiểm tra: 55 giờ. |
| Mã MH | Tên môn học | Số tín chỉ | Thời gian học tập (giờ) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số | Lý thuyết | Thực hành/Thực tập/Thí nghiệm/Bài tập/Thảo luận | Kiểm tra | |||
| I. Các môn học chung | 12 | 255 | 94 | 148 | 13 | |
| MH01 | Giáo dục chính trị | 2 | 30 | 15 | 13 | 2 |
| MH02 | Pháp luật | 1 | 15 | 9 | 5 | 1 |
| MH03 | Giáo dục thể chất | 1 | 30 | 4 | 24 | 2 |
| MH04 | Giáo dục quốc phòng và an ninh | 2 | 45 | 21 | 21 | 3 |
| MH05 | Tin học | 2 | 45 | 15 | 29 | 1 |
| MH06 | Tiếng Anh | 4 | 90 | 30 | 56 | 4 |
| II. Các môn học chuyên môn | 46 | 1170 | 330 | 798 | 42 | |
| II.1. Các môn cơ sở | 11 | 240 | 90 | 137 | 13 | |
| MH07 | Kinh tế vi mô | 3 | 60 | 30 | 29 | 4 |
| MH08 | Pháp luật kinh tế | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| MH09 | Quản trị học | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| MH10 | Nguyên lý kế toán | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| MH11 | Marketing căn bản | 2 | 45 | 15 | 27 | 3 |
| II.2. Môn học chuyên ngành bắt buộc | 29 | 795 | 195 | 577 | 23 | |
| MH12 | Quản trị chiến lược | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
| MH13 | Quản trị chất lượng | 3 | 90 | 30 | 28 | 2 |
| MH14 | Digital Marketing | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| MH15 | Tài chính doanh nghiệp | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
| MH16 | Thương mại điện tử | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
| MH17 | Quản trị bán hàng | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
| MH18 | Thuế | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| MH19 | Khối nghiệp kinh doanh | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| MH20 | Thực tập nghề nghiệp | 3 | 135 | 0 | 133 | 2 |
| MH21 | Thực tập tốt nghiệp | 5 | 225 | 0 | 220 | 5 |
| II.3. Môn học chuyên ngành tự chọn | 6 | 135 | 45 | 84 | 6 | |
| Nhóm 1 (Chọn 1 trong 2 môn học sau) | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 | |
| MH22 | Giáo tiếp trong kinh doanh | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| MH23 | Từ điển phân biệt | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| II.2. Môn học chuyên ngành bắt buộc | 29 | 795 | 195 | 577 | 23 | |
| MH12 | Quản trị chiến lược | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
| MH13 | Quản trị chất lượng | 3 | 90 | 30 | 28 | 2 |
| MH14 | Digital Marketing | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| MH15 | Tài chính doanh nghiệp | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
| MH16 | Thương mại điện tử | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
| MH17 | Quản trị bán hàng | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
| MH18 | Thuế | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| MH19 | Khối nghiệp kinh doanh | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| MH20 | Thực tập nghề nghiệp | 3 | 135 | 0 | 133 | 2 |
| MH21 | Thực tập tốt nghiệp | 5 | 225 | 0 | 220 | 5 |
| II.3. Môn học chuyên ngành tự chọn | 6 | 135 | 45 | 84 | 6 | |
| Nhóm 1 (Chọn 1 trong 2 môn học sau) | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 | |
| MH22 | Giáo tiếp trong kinh doanh | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| MH23 | Từ điển phân biệt | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| Nhóm 2 (Chọn 1 trong 3 môn dưới sau) | 4 | 90 | 30 | 56 | 4 | |
| MH24 | Quản trị thương hiệu | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| MH25 | Quản trị tài chính | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| Mô đun 01 | 4 | 90 | 30 | 56 | 4 | |
| MH26 | Bảo hiểm | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| MH27 | Thị trường chứng khoán | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| Mô đun 02 | 4 | 90 | 30 | 56 | 4 | |
| MH28 | Phân tích và dự báo thương Bán độngán | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| MH29 | Quy hoạch độ nhi | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| Tổng cộng (I + II) | 58 | 1425 | 424 | 946 | 55 | |