| Tên ngành, nghề: | Tiếng Nhật |
| Mã ngành, nghề: | 5220212 |
| Trình độ đào tạo: | Trung cấp |
| Hình thức đào tạo: | Chính quy |
| Đối tượng tuyển sinh: | Tốt nghiệp Trung học cơ sở hoặc tương đương trở lên |
| Thời gian đào tạo: | 1.5 năm |
Ngành Tiếng Nhật trình độ trung cấp là ngành, nghề được đính hướng theo chuẩn ngành tiếng Nhật Bản sử dụng hoạt động, đặc ưu tiêu đào tạo nhân lực cơ kiến thức, độ được, tác phong chuyên nghiệp, có năng lực tiếng Nhật đạt chuẩn quốc tế và sử dụng tiếng Nhật nhằm theo đó các kỹ năng nghe – nói – đọc – viết ở trình độ bậc 2 (tương đương trình độ N3 của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ JLPT).
Số lượng môn học: 28 môn học.
Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học: 1620 giờ (70 tín chỉ) với khối lượng sắn thức là 1620 giờ. Khối lượng các môn học chung/đại cương: 255 giờ. Khối lượng các môn học chuyên môn: 1365 giờ. Thời gian học lý thuyết: 542 giờ, Thực hành/thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận: 1007 giờ, Thì/kiểm tra: 71 giờ.
| Số lượng môn học, mô đun: | 28 |
| Khối lượng kiến thức toàn khóa học: | 1620 giờ (70 tín chỉ) |
| Khối lượng các môn học chung/đại cương: | 255 giờ |
| Khối lượng các môn học chuyên môn: | 1365 giờ |
| Thời gian học lý thuyết: | 542 giờ, Thực hành/thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận: 1007 giờ, Thì/kiểm tra: 71 giờ |
| Mã MH | Tên môn học | Số tín chỉ | Thời gian học tập (giờ) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số | Lý thuyết | Thực hành/ thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận | Thì/kiểm tra | |||
| I. Các môn học chung | 12 | 255 | 94 | 148 | 13 | |
| MH01 | Giáo dục chính trị | 2 | 45 | 21 | 21 | 3 |
| MH02 | Pháp luật | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| MH03 | Giáo dục thể chất | 1 | 30 | 4 | 24 | 2 |
| MH04 | Giáo dục quốc phòng và an ninh | 1 | 15 | 9 | 5 | 1 |
| MH05 | Tin học | 2 | 30 | 15 | 13 | 2 |
| MH06 | Tiếng Anh 01 | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| MH07 | Tiếng Anh 02 | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| II. Các môn học chuyên môn | 58 | 1365 | 448 | 859 | 58 | |
| II.1 Môn học cơ sở | 14 | 300 | 118 | 170 | 12 | |
| MH08 | Cơ sở kỹ năng Tiếng Nhật lâm | 3 | 30 | 23 | 0 | 2 |
| MH09 | Dãn luận ngôn ngữ học | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| MH10 | Tiếng Việt thực hành | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| MH11 | Tiếng Nhật cơ bản 1 | 4 | 60 | 30 | 57 | 3 |
| MH12 | Tiếng Nhật cơ bản 2 | 3 | 60 | 30 | 57 | 3 |
| II.2 Môn học chuyên môn | 42 | 1026 | 315 | 661 | 44 | |
| MH13 | Nghe – nói tiếng Nhật 1 | 3 | 60 | 27 | 30 | 3 |
| MH14 | Nghe – nói tiếng Nhật 2 | 3 | 60 | 27 | 30 | 3 |
| MH15 | Nghe – nói tiếng Nhật 3 | 4 | 75 | 15 | 56 | 4 |
| MH16 | Viết tiếng Nhật 1 | 3 | 75 | 30 | 42 | 3 |
| MH17 | Viết tiếng Nhật 2 | 3 | 75 | 30 | 42 | 3 |
| MH18 | Viết tiếng Nhật 3 | 3 | 75 | 30 | 42 | 3 |
| MH19 | Đọc – hiểu tiếng Nhật 1 | 3 | 60 | 27 | 30 | 3 |
| MH20 | Đọc – hiểu tiếng Nhật 2 | 3 | 60 | 27 | 30 | 3 |
| MH21 | Đọc – hiểu tiếng Nhật 3 | 4 | 90 | 30 | 57 | 3 |
| MH22 | Ngữ pháp tiếng Nhật 1 | 3 | 75 | 15 | 58 | 4 |
| MH23 | Ngữ pháp tiếng Nhật 2 | 3 | 90 | 27 | 30 | 3 |
| MH24 | Văn tiếng Nhật | 3 | 75 | 15 | 56 | 4 |
| MH25 | Thực tập tốt nghiệp | 3 | 135 | 0 | 132 | 3 |
| MH26 | Văn doanh nghiệp Nhật Bản | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| MH27 | Biên phiên dịch tiếng Nhật | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| MH28 | Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| TỔNG CỘNG | 70 | 1620 | 542 | 1007 | 71 | |