| Tên ngành, nghề: | Tiếng Anh |
| Mã ngành, nghề: | 5220206 |
| Trình độ đào tạo: | Trung cấp |
| Hình thức đào tạo: | Chính quy |
| Đối tượng tuyển sinh: | Tốt nghiệp Trung học cơ sở hoặc tương đương trở lên |
| Thời gian đào tạo: | 1.5 năm |
Tiếng Anh trình độ đó hưởng lợi là ngành, nghề đạo tạo nhân lực sử dụng các kỹ năng cơ bản. Nghe, nói, đọc, viết gián với công việc hành chính - văn phòng, biên dịch, học vụ có sử dụng Tiếng Anh. Đạo ứng yêu cầu bậc 4 trong Khung trình độ quốc gia của Việt Nam.
Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí làm của ngành, nghề bao gồm:
Khối lượng khối lượng kiến thức lôi thiêu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành, nghề Tiếng Anh, trình độ trung cấp có tiếp tục phát triển ở các trình độ cao hơn;
Người học sau tốt nghiệp có năng lực để họ, tư cấp nhất những liên bộ khoa học công nghệ thực phạm vị ngành, nghề để năng lực học tập liên tục đó học họn nhân ngành nghề hoặc hoạt động đó có hon lợi nên tăng cao trong cùng ngành nghề hoặc hoạc học nhất liên trình độ cao hon cùng ngành nghề hoặc hoạc học nhất.
| Số lượng môn học, mô đun: | 23 |
| Khối lượng kiến thức toàn khóa học: | 1440 giờ (55 tín chỉ) |
| Khối lượng các môn học chung/đại cương: | 255 giờ |
| Khối lượng các môn học chuyên môn: | 1185 giờ |
| Thời gian học lý thuyết: | 452 giờ, Thực hành/thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận: 931 giờ, Kiểm tra 57 giờ. |
| Mã MH | Tên môn học | Số tín chỉ | Thời gian học lập (giờ) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số | Lý thuyết | Thực hành/ thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận | Kiểm tra | |||
| I. Các môn học chung | 12 | 255 | 94 | 148 | 13 | |
| MH01 | Giáo dục chính trị | 2 | 45 | 21 | 21 | 3 |
| MH02 | Pháp luật | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| MH03 | Giáo dục thể chất | 1 | 30 | 4 | 24 | 2 |
| MH04 | Giáo dục quốc phòng và an ninh | 1 | 15 | 9 | 5 | 1 |
| MH05 | Tin học | 2 | 30 | 15 | 13 | 2 |
| MH06 | Tiếng Anh 01 | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| MH07 | Tiếng Anh 02 | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| II. Các môn học chuyên môn | 43 | 1185 | 358 | 783 | 44 | |
| II.1 Môn học cơ sở | 6 | 120 | 58 | 56 | 6 | |
| MH08 | Cơ sở để sử dụng Tiếng Anh 1 | 3 | 30 | 23 | 0 | 0 |
| MH09 | Dãn luận ngôn ngữ học | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| MH10 | Tiếng Việt thực hành | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| II.2 Môn học chuyên môn | 46 | 1335 | 375 | 915 | 45 | |
| MH11 | Ngữ âm và ứng | 3 | 90 | 30 | 28 | 3 |
| MH12 | Ngữ pháp | 3 | 90 | 45 | 42 | 3 |
| MH13 | Văn hóa của nữ số nước ngoài Tiếng Anh | 3 | 90 | 30 | 27 | 3 |
| MH14 | Nghe - Nói 1 | 3 | 75 | 30 | 42 | 3 |
| MH15 | Nghe - Nói 2 | 3 | 75 | 30 | 42 | 3 |
| MH16 | Đọc - Viết 1 | 3 | 75 | 30 | 42 | 3 |
| MH17 | Đọc - Viết 2 | 3 | 75 | 30 | 42 | 3 |
| MH18 | Dịch | 3 | 75 | 30 | 42 | 3 |
| MH19 | Tiếng Anh thương mại | 3 | 75 | 30 | 42 | 3 |
| MH20 | Kiến tập dịch | 3 | 135 | 0 | 130 | 5 |
| MH21 | Thực tập tốt nghiệp | 5 | 225 | 0 | 220 | 5 |
| MH22 | Biên phân dịch tiếng Anh | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| MH23 | Phương pháp giảng dạy tiếng Anh | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| TỔNG CỘNG | 55 | 1440 | 452 | 931 | 57 | |