| Tên ngành, nghề: | Dược |
| Mã ngành, nghề: | 5720201 |
| Trình độ đào tạo: | Trung cấp |
| Hình thức đào tạo: | Chính quy |
| Đối tượng tuyển sinh: | Tốt nghiệp THCS hoặc tương đương trở lên |
| Thời gian đào tạo: | 1.5 năm |
Người tốt nghiệp trình độ đó hưởng lợi từ kiến thức hóa học Dược đảm bảo đủ chuẩn đầu ra để kiến thức, kỹ năng và thái độ chính trị của trường Cao đẳng Khoa học - Công nghệ TP HCM. Cách chọn nước để gọp phần chăm sóc sức khỏe cộng đồng, hôn nhân giáo dục - Sau tốt nghiệp, học sinh có khả năng hoàn thành công việc theo yêu cầu đã được hội hóa lên sức khỏe, trình mục sức khỏe. Trình mục sức khỏe. Bộ phận dụng của cơ sở y tế, dùng thuốc, hóa thuốc, hóa thuốc: bộ phận dụng của cơ sở y tế và nhân bệnh viện các tuyến, trung tâm y tế, trạm y tế, phòng khám chứa bệnh ..., đấp ứng yêu cầu bác 4 trong Khung trình độ quốc gia của Việt Nam.
Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí làm của ngành, nghề bao gồm:
Khối lượng khối lượng kiến thức lôi thiêu, yêu cầu về năng lực của người học cấp và mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành, nghề Dược trước để sau khi tốt nghiệp có hạn.
Người học sau tốt nghiệp có năng lực để họ, tư cấp nhất những liên bộ khoa học công nghệ thực phạm vị ngành, nghề để năng lực học tập liên tục đó học họn nhân ngành nghề hoặc hoạt động đó có hon lợi nên tăng cao trong cùng ngành nghề hoạc học nhất liên trình độ cao hon.
| Số lượng môn học, mô đun: | 24 |
| Khối lượng kiến thức toàn khóa học: | 1729 giờ (69 tín chỉ) |
| Khối lượng các môn học chung/đại cương: | 255 giờ (12 tín chỉ) |
| Khối lượng các môn học chuyên môn: | 1474 giờ (57 tín chỉ) |
| Khối lượng lý thuyết: | 567 giờ, Thực hành/thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận: 1088 giờ, Thì/kiểm tra: 69 giờ |
| Mã MH/MĐ/HP | Tên môn học, mô đun | Số tín chỉ | Thời gian đào tạo (giờ) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số | Lý thuyết | Thực hành/Thực tập/Thí nghiệm/Bài tập/Thảo luận | Kiểm tra | |||
| I. Các môn học chung | 12 | 255 | 94 | 148 | 13 | |
| MH01 | Giáo dục chính trị | 2 | 30 | 15 | 13 | 2 |
| MH02 | Pháp luật | 1 | 15 | 9 | 5 | 1 |
| MH03 | Giáo dục thể chất | 1 | 30 | 4 | 24 | 2 |
| MH04 | Giáo dục quốc phòng và an ninh | 2 | 45 | 21 | 21 | 3 |
| MH05 | Tin học | 2 | 45 | 15 | 29 | 1 |
| MH06 | Tiếng Anh | 4 | 90 | 30 | 56 | 4 |
| II. Các môn học chuyên môn | 57 | 1474 | 473 | 940 | 61 | |
| II.1 Môn học cơ sở | 15 | 291 | 176 | 99 | 16 | |
| MH07 | Viết, đọc tên thuốc | 1 | 15 | 14 | 0 | 1 |
| MH08 | Thơm xá dược | 2 | 30 | 20 | 27 | 3 |
| MH09 | Hóa phân tích định tính, định lượng | 4 | 91 | 45 | 41 | 5 |
| MH10 | Y học cơ sở | 3 | 60 | 30 | 27 | 3 |
| MH11 | Anh văn chuyên ngành | 3 | 45 | 43 | 0 | 2 |
| MH12 | Truyền thông Giáo dục sức khỏe | 2 | 30 | 24 | 4 | 2 |
| II.2 Môn học chuyên môn | 29 | 598 | 297 | 271 | 30 | |
| MH13 | Dược liêu | 4 | 85 | 45 | 46 | 4 |
| MH14 | Hoá dược - Dùng ý 1 | 4 | 91 | 30 | 57 | 4 |
| MH15 | Bảo chế 1 | 3 | 60 | 30 | 27 | 3 |
| MH16 | Hoá dược - Dùng ý 2 | 4 | 80 | 40 | 36 | 4 |
| MH17 | Kiểm nghiệm thuốc | 3 | 60 | 30 | 27 | 3 |
| MH18 | Quản lý dược | 3 | 46 | 43 | 3 | |
| MH19 | Bảo quản thuốc | 2 | 46 | 14 | 29 | 3 |
| MH20 | Dương làm sàng | 3 | 60 | 35 | 22 | 3 |
| MH21 | Bảo chế 2 | 3 | 60 | 30 | 27 | 3 |
| II.3 Môn thực tập | 13 | 585 | 0 | 570 | 15 | |
| MH22 | Thực tập nghề nghiệp | 3 | 135 | 0 | 130 | 5 |
| MH23 | Thực tập tốt nghiệp | 4 | 180 | 0 | 175 | 5 |
| MH24 | Đề án tốt nghiệp | 6 | 270 | 0 | 265 | 5 |
| Tổng cộng | 69 | 1729 | 567 | 1088 | 74 | |