| Tên ngành, nghề: | Điều Dưỡng |
| Mã ngành, nghề: | 5720301 |
| Trình độ đào tạo: | Trung cấp |
| Hình thức đào tạo: | Chính quy |
| Đối tượng tuyển sinh: | Tốt nghiệp THCS và tương đương trở lên |
| Thời gian đào tạo: | 1.5 năm |
Đào tạo trung cấp ngành Điều dưỡng có phẩm chất chính trị và tư cách đạo đức nghề nghiệp, có độ kiến thức và kỹ năng đủ thành người cần bộ y tế, có khả năng thực hiện công tác chăm sóc người bệnh một cách độc lập, có khả năng phối hợp với các nhân viên y tế khác trong co sở y tế, công đông, gọp phần chăm sóc sức khỏe nhân dân.
Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí làm của ngành, nghề bao gồm:
Khối lượng khối lượng kiến thức lôi thiêu, yêu cầu về năng lực của người học cấp và mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành, nghề Điều dưỡng trước để sau khi tốt nghiệp có hạn.
Người học sau tốt nghiệp có năng lực để họ, tư cấp nhất những liên bộ khoa học công nghệ thực phạm vị ngành, nghề để năng lực học tập liên tục đó học họn nhân ngành nghề hoặc hoạt động đó có hon lợi nên tăng cao cùng ngành nghề hoặc hoạc học nhất.
| Số lượng môn học, mô đun: | 32 |
| Khối lượng kiến thức toàn khóa học: | 1780 giờ ( 75 tín chỉ) |
| Khối lượng các môn học chung/đại cương: | 255 giờ (12 tín chỉ) |
| Khối lượng các môn học chuyên môn: | 1525 giờ (63 tín chỉ) |
| Khối lượng lý thuyết: | 615 giờ, Thực hành/thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận: 1087 giờ, Thì/kiểm tra: 78 giờ. |
| Mã MH/MĐ/HP | Tên môn học/mô | Số tín chỉ | Thời gian đào tạo (giờ) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số | Lý thuyết | Thực hành/ Thực tập/Thí nghiệm/Bài tập/Thảo luận | Kiểm tra | |||
| I. Các môn học chung | 12 | 255 | 94 | 148 | 13 | |
| MH01 | Giáo dục chính trị | 2 | 30 | 15 | 13 | 2 |
| MH02 | Pháp luật | 1 | 15 | 9 | 5 | 1 |
| MH03 | Giáo dục thể chất | 1 | 30 | 4 | 24 | 2 |
| MH04 | Giáo dục quốc phòng và an ninh | 2 | 45 | 21 | 21 | 3 |
| MH05 | Tin học | 2 | 45 | 15 | 29 | 1 |
| MH06 | Tiếng Anh | 4 | 90 | 30 | 56 | 4 |
| II. Các môn học chuyên môn | 63 | 1525 | 521 | 939 | 65 | |
| II.1 Môn học cơ sở | 25 | 420 | 263 | 133 | 24 | |
| MH07 | Vi sinh - Kỹ sinh trùng | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| MH08 | Điều dưỡng cơ sở 1 | 3 | 60 | 27 | 30 | 3 |
| MH09 | Giải phẫu sinh lý | 4 | 60 | 42 | 15 | 3 |
| MH10 | Dược lý | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| MH11 | Dinh dưỡng liệt chế | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| MH12 | Điều dưỡng cơ sở 2 | 3 | 60 | 27 | 30 | 3 |
| MH13 | Nghề nghiệp đạo đức người điều dưỡng | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| MH14 | Sức khỏe - Môi trường – Về sinh – Nâng cao SKA/RV con người – Điều dưỡng cộng đông | 2 | 30 | 13 | 15 | 2 |
| MH15 | Kỹ năng giao tiếp và Tâm lý Cơng dân sức khỏe | 3 | 45 | 42 | 0 | 3 |
| MH16 | Y học cổ truyền | 2 | 30 | 13 | 15 | 2 |
| II.2 Môn học chuyên môn | 20 | 315 | 258 | 41 | 16 | |
| MH17 | Chăm sóc NB nội khoa 1 | 3 | 45 | 43 | 0 | 2 |
| MH18 | Chăm sóc NB ngoài khoa | 3 | 45 | 43 | 0 | 2 |
| MH19 | Chăm sóc NB nội khoa 2 | 3 | 45 | 43 | 0 | 2 |
| MH20 | Kiểm soát nhiễm khuẩn | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| MH21 | Chăm sóc sức khỏe trẻ em | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| MH22 | Chăm sóc người bệnh cấp cứu và CSTC | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| MH23 | Chăm sóc SK phụ nữ, bà mẹ và gia đình | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| MH24 | Điều dưỡng chuyên khoa | 3 | 45 | 30 | 13 | 2 |
| II.3 Môn thực tập | 18 | 790 | 0 | 765 | 25 | |
| MH25 | Thực tập chăm sóc sức khỏe người bệnh nội khoa 1 | 2 | 90 | 0 | 87 | 3 |
| MH26 | Thực tập chăm sóc sức khỏe người bệnh nội khoa 2 | 2 | 90 | 0 | 87 | 3 |
| MH27 | Thực tập chăm sóc sức khỏe người bệnh ngoài khoa | 2 | 90 | 0 | 87 | 3 |
| MH28 | Thực tập chăm sóc sức khỏe người bệnh trẻ em | 2 | 90 | 0 | 87 | 3 |
| MH29 | Thực tập chăm sóc sức khỏe người bệnh phụ nữ, bà mẹ và gia đình | 2 | 90 | 0 | 87 | 3 |
| MH30 | Thực tập công đông và chăm sóc người bệnh tâm thần, bệnh Phong | 2 | 90 | 0 | 87 | 3 |
| MH31 | Thực tập hội sức cấp cứu | 2 | 90 | 0 | 87 | 3 |
| MH32 | Thực tập tốt nghiệp | 4 | 160 | 0 | 156 | 4 |
| Tổng cộng | 75 | 1780 | 615 | 1087 | 78 | |