| Tên ngành, nghề: | Y học cổ truyền |
| Mã ngành, nghề: | 5720102 |
| Trình độ đào tạo: | Trung cấp |
| Hình thức đào tạo: | Chính quy |
| Đối tượng tuyển sinh: | Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên |
| Thời gian đào tạo: | 1.5 năm |
Đào tạo trung cấp ngành Y học cổ truyền có phẩm chất chính trị và tư cách đạo đức nghề nghiệp, có độ kiến thức về y học cổ truyền nhằm thành nhân lực hỗ trợ sử dụng các phương pháp này để có thể thực hiện được các công việc chữa bệnh khám, chẩn đoán một số bệnh thông thường, cho bệnh nhân và hộ gia đình được theo lâm sàng của bác sĩ y học cổ truyền của các bệnh viện đã khoa, các phòng khám, trạm y tế, đôi dòng y, phòng khám chuyên khoa y học cổ truyền. Ngoài ra còn tham gia công việc bảo chế, kinh doanh được liêu các cơ sở trang xuất, kinh doanh liêu và kem doanh hiệu hành y học cổ truyền.
Sau khi tốt nghiệp, người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí làm của ngành, nghề bao gồm:
Khối lượng khối lượng kiến thức lôi thiêu, yêu cầu về năng lực của người học cấp và mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành, nghề y học cổ truyền trước để sau khi tốt nghiệp có hạn.
Người học sau tốt nghiệp có năng lực để họ, tư cấp nhất những liên bộ khoa học công nghệ thực phạm vị ngành, nghề để năng lực học tập liên tục đó học họn nhân ngành nghề hoặc hoạt động đó có hon lợi nên tăng cao.
| Số lượng môn học, mô đun: | 29 |
| Khối lượng kiến thức toàn khóa học: | 1830 giờ (75 tín chỉ) |
| Khối lượng các môn học chung/đại cương: | 255 giờ (12 tín chỉ) |
| Khối lượng các môn học chuyên môn: | 1575 giờ (63 tín chỉ) |
| Khối lượng lý thuyết: | 624 giờ, Thực hành/thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận: 1142 giờ, Thì/kiểm tra: 64 giờ. |
| Mã MH | Tên môn học | Số tín chỉ | Thời gian đào tạo (giờ) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số | Lý thuyết | Thực hành/Thực tập/Thí nghiệm/Bài tập/Thảo luận | Kiểm tra | |||
| I. Các môn học chung | 12 | 255 | 94 | 148 | 13 | |
| MH01 | Giáo dục chính trị | 2 | 30 | 15 | 13 | 2 |
| MH02 | Pháp luật | 1 | 15 | 9 | 5 | 1 |
| MH03 | Giáo dục thể chất | 1 | 30 | 4 | 24 | 2 |
| MH04 | Giáo dục quốc phòng và an ninh | 2 | 45 | 21 | 21 | 3 |
| MH05 | Tin học | 2 | 45 | 15 | 29 | 1 |
| MH06 | Tiếng Anh | 4 | 90 | 30 | 56 | 4 |
| II. Các môn học chuyên môn | 63 | 1575 | 530 | 994 | 51 | |
| II.1 Môn học cơ sở | 16 | 270 | 267 | 84 | 15 | |
| MH07 | Giải phẫu sinh lý | 4 | 75 | 45 | 28 | 2 |
| MH08 | Vi sinh - kỹ sinh | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| MH09 | Dược lý | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| MH10 | Điều dưỡng cơ bản và cấp cứu ban đầu | 2 | 45 | 16 | 26 | 3 |
| MH11 | Về sinh phòng bệnh | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| MH12 | Tâm lý giáo dục sức khỏe | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| MH13 | Quản lý và tổ chức y tế | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| II.2 Môn học chuyên môn | 27 | 435 | 299 | 174 | 22 | |
| MH14 | Lý luận y học cổ truyền | 3 | 45 | 45 | 0 | 2 |
| MH15 | Đông dương cổ bản và cấp cứu ban đầu | 3 | 60 | 26 | 29 | 5 |
| MH16 | Bài thuốc cổ phương | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| MH17 | Báo chế dùng được | 2 | 45 | 14 | 29 | 2 |
| MH18 | Châm cứu | 3 | 60 | 29 | 29 | 2 |
| MH19 | Dưỡng sinh, xoa bộp, bầm huyết | 2 | 45 | 14 | 29 | 2 |
| MH20 | Triệu chứng học, bệnh học và điều trị lâm sàng | 4 | 75 | 44 | 29 | 2 |
| MH21 | Triệu chứng học y học cổ truyền | 3 | 60 | 29 | 29 | 2 |
| MH22 | Bệnh học và điều trị y học cổ truyền | 5 | 75 | 72 | 0 | 3 |
| II.3 Thực tập làm sáng | 20 | 810 | 30 | 766 | 14 | |
| MH23 | Thực tập Chăm cứu-xoa bộp bầm huyết -dưỡng sinh-thuốc | 3 | 135 | 0 | 133 | 2 |
| MH24 | Thực tập Điều dưỡng cơ bản và cấp cứu ban đầu | 2 | 90 | 0 | 88 | 2 |
| MH25 | Thực tập Bệnh học và điều trị y học có truyền | 3 | 135 | 0 | 133 | 2 |
| MH26 | Thực tập Bệnh học và Điều trị y học có truyền | 3 | 135 | 0 | 133 | 2 |
| MH27 | Thực tập công đông | 2 | 90 | 0 | 88 | 2 |
| MH28 | Thực tập tốt nghiệp | 3 | 135 | 0 | 133 | 2 |
| MH29 | Chuyên đề Làm sáng thực trị | 4 | 90 | 30 | 58 | 2 |
| Tổng cộng | 75 | 1830 | 624 | 1142 | 64 | |