| Tên ngành, nghề: | Y sĩ đa khoa |
| Mã ngành, nghề: | 5720101 |
| Trình độ đào tạo: | Trung cấp |
| Hình thức đào tạo: | Chính quy |
| Đối tượng học sinh: | Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên |
| Thời gian đào tạo: | 1,5 năm |
Đào tạo trung cấp ngành y sĩ đa khoa có phẩm chất chính trị và tư cách đạo đức nghề nghiệp, có độ kiến thức và kỹ năng đủ thành người cần bộ y tế, có khả năng quản lý, khám và điều trị một số bệnh thông thường theo quy định, chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân.
Sau khi học xong chương trình này, học sinh có khả năng:
Y sĩ là một cần bộ y tế trong cấp, người y sĩ có nhiệm vụ khám, chẩn đoán và điều trị được bệnh thông thường, xử trí bước đầu các tình huống cấp cứu. Người y sĩ cũng phải phối hợp sự chỉ đạo của bác sỹ, thực hiện công tác truyền thông giáo dục sức khỏe, quản lý y tế theo từng chuyên môn, thực hiện công tác truyền thông giáo dục sức khỏe, quản lý y tế và các công việc khác do lãnh đạo giao phó.
Thực hành và thực cầu nhân lực và vai trò của người y sĩ đối với sự nghiệp chăm sóc sức khỏe của nhân dân trên, vì vậy sau khi tốt nghiệp người y sĩ sẽ được sử dụng lao động trong lĩnh vực có liên quan đến sức khỏe cộng đồng.
| Số lượng môn học, mô đun: | 29 |
| Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: | 1740 giờ |
| Khối lượng các môn học chung/đại cương: | 255 giờ |
| Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: | 1455 giờ |
| Khối lượng lý thuyết: | 637 giờ, thực hành, thực tập: 1027 giờ, kiểm tra: 77 giờ. |
| Thời gian khóa học: | 18 tháng, khối lượng kiến thức: 70 tín chỉ |
| Mã MH/HP | Tên môn học, mô đun | Số tín chỉ | Thời gian đào tạo (giờ) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số | Lý thuyết | Thực hành/Thực tập nghiêm/bài tập/thảo luận | Kiểm tra | |||
| I. Các môn học chung | 12 | 255 | 94 | 148 | 13 | |
| MH01 | Giáo dục chính trị | 2 | 30 | 15 | 13 | 2 |
| MH02 | Pháp luật | 1 | 15 | 9 | 5 | 1 |
| MH03 | Giáo dục thể chất | 1 | 30 | 6 | 24 | 2 |
| MH04 | Giáo dục quốc phòng và an ninh | 2 | 45 | 21 | 21 | 3 |
| MH05 | Tin học | 2 | 45 | 15 | 29 | 1 |
| MH06 | Tiếng Anh | 4 | 90 | 30 | 56 | 4 |
| II. Các môn học chuyên môn | 60 | 1455 | 479 | 915 | 61 | |
| II.1 Môn học cơ sở | 15 | 260 | 171 | 90 | 14 | |
| MH07 | Giải phẫu sinh lý | 3 | 60 | 27 | 30 | 3 |
| MH08 | Vi sinh - Ký sinh | 2 | 35 | 28 | 5 | 2 |
| MH09 | Dược lý | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| MH10 | Điều dưỡng cơ bản và cấp cứu ban đầu | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
| MH11 | Tâm lý học - Đạo đức nghề nghiệp | 3 | 60 | 30 | 27 | 3 |
| MH12 | Về sinh phòng bệnh - Dinh dưỡng - Vệ sinh an toàn thực phẩm | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| II.2 Môn học chuyên môn | 27 | 435 | 350 | 60 | 23 | |
| MH13 | Bệnh nội khoa | 5 | 90 | 56 | 30 | 4 |
| MH14 | Bệnh ngoài khoa | 5 | 90 | 56 | 30 | 4 |
| MH15 | Sức khỏe trẻ em | 3 | 45 | 43 | 0 | 2 |
| MH16 | Bệnh truyền nhiễm, xã hội | 3 | 45 | 43 | 0 | 2 |
| MH17 | Sức khỏe sinh sản | 3 | 45 | 43 | 0 | 2 |
| MH18 | Phục hồi chức năng (15 - 30) | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| MH19 | Y tế công đông | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| MH20 | Bệnh chuyên khoa | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| MH21 | Y học cổ truyền | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| II.3 Môn thực tập | 18 | 790 | 0 | 765 | 25 | |
| MH22 | Thực tập Điều dưỡng cơ bản và cấp cứu ban đầu | 2 | 90 | 0 | 87 | 3 |
| MH23 | Thực tập Bệnh học nội | 2 | 90 | 0 | 87 | 3 |
| MH24 | Thực tập Bệnh học ngoài | 2 | 90 | 0 | 87 | 3 |
| MH25 | Thực tập Sức khỏe trẻ em | 2 | 90 | 0 | 87 | 3 |
| MH26 | Thực tập Sức khỏe sinh sản | 2 | 90 | 0 | 87 | 3 |
| MH27 | Thực tập Y tế công đông và phòng chống hội chứng năng | 2 | 90 | 0 | 87 | 3 |
| MH28 | Thực tập công đông | 2 | 90 | 0 | 87 | 3 |
| MH29 | Thực tập tốt nghiệp | 4 | 160 | 0 | 156 | 4 |
| Tổng cộng | 70 | 1740 | 637 | 1027 | 77 | |